infrastructure là gì?

/ˈɪnfrəstrʌktʃə/Danh từ

infrastructure nghĩa là cơ sở hạ tầng

Hình minh họa từ infrastructure - cơ sở hạ tầng

Ví dụ với infrastructure

  • The city invested billions to upgrade its aging transportation infrastructure.

    Thành phố đã đầu tư hàng tỷ đô la để nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông cũ kỹ của mình.

  • A1Good infrastructure helps the city grow fast.

    Cơ sở hạ tầng tốt giúp thành phố phát triển nhanh chóng.

  • B1Developing rural digital infrastructure bridges the economic divide between towns and remote hamlets.

    Phát triển hạ tầng số nông thôn thu hẹp khoảng cách kinh tế giữa các thị trấn và thôn bản xa xôi.

  • B2Resilient civil infrastructure must withstand extreme weather perturbations brought by global climate destabilization.

    Cơ sở hạ tầng dân dụng kiên cố phải chống chịu được các biến động thời tiết cực đoan do sự mất ổn định khí hậu toàn cầu mang lại.

Cụm từ thường đi với infrastructure

  • transport infrastructure: hạ tầng giao thông
  • modern infrastructure: cơ sở hạ tầng hiện đại

Từ đồng nghĩa

  • public works: công trình công cộng
  • facilities: cơ sở vật chất

Mẹo ghi nhớ

Infra (bên dưới) + structure (cấu trúc) = nền móng hạ tầng kỹ thuật đường sá, điện nước của một đô thị.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →