Athletics là gì?
Athletics nghĩa là Điền kinh

Ví dụ với Athletics
Athletics competitions showcase running, jumping, and throwing disciplines at the stadium.
Các cuộc thi điền kinh trình diễn các môn chạy, nhảy và ném tại sân vận động
A1She joined the school athletics squad and won first place in the sprint.
Cô ấy tham gia đội tuyển điền kinh của trường và giành giải nhất môn chạy nước rút.
B1Athletics requires comprehensive physical conditioning, combining cardiovascular stamina and muscular explosive power.
Môn điền kinh đòi hỏi rèn luyện thể lực toàn diện, kết hợp sức bền tim mạch và sức mạnh bộc phát cơ bắp.
B2Biomechanical motion capture analysis helps elite athletics coaches optimize stride frequency and footstrike mechanics.
Phân tích ghi lại chuyển động cơ sinh học giúp huấn luyện viên điền kinh đỉnh cao tối ưu hóa tần số sải chân và cơ chế tiếp đất.
Cụm từ thường đi với Athletics
- track and field athletics: điền kinh trong sân vận động
- world athletics championship: giải vô địch điền kinh thế giới
- athletics team: đội tuyển điền kinh
Từ đồng nghĩa
- track and field: môn điền kinh
- sports competitions: các môn thể thao
Mẹo ghi nhớ
Ách lếch tít (Athletics) - vận động viên điền kinh sải bước chạy tít về vạch đích đoạt huy chương.
Từ vựng khác chủ đề Thể thao
- Gymnastics Thể dục dụng cụ
- Martial arts Võ thuật
- Sailing Môn đua thuyền buồm
- Surfing Lướt sóng biển
- Table tennis Bóng bàn
- Cycling Môn đạp xe, đua xe đạp
- Boxing Môn quyền anh, đấm bốc
- Wrestling Môn đấu vật
- marathon cuộc chạy đua ma-ra-tông
- weightlifting môn cử tạ
- triathlon cuộc thi ba môn phối hợp
- goalkeeper thủ môn bắt bóng