Sailing là gì?

/ˈseɪlɪŋ/Danh từ

Sailing nghĩa là Môn đua thuyền buồm

Hình minh họa từ Sailing - Môn đua thuyền buồm

Ví dụ với Sailing

  • Competitive sailing requires tactical wind reading and seamless crew teamwork on choppy waters.

    Đua thuyền buồm thi đấu đòi hỏi kỹ năng đọc hướng gió chiến thuật và tinh thần đồng đội nhịp nhàng trên sóng biển chao đảo

  • A1We spent a sunny Saturday afternoon sailing around the tropical island bay.

    Chúng tôi dành chiều thứ Bảy nắng ráo đi chèo thuyền buồm quanh vịnh đảo nhiệt đới.

  • B1Mastering the art of sailing entails knowing how to tack into headwinds by angling triangular sails.

    Làm chủ nghệ thuật chèo thuyền buồm đòi hỏi phải biết cách chạy vát theo chiều gió ngược bằng cách điều chỉnh góc buồm tam giác.

  • B2Modern America's Cup sailing vessels deploy hydrofoils that elevate carbon-fiber catamarans above water resistance.

    Các thuyền buồm hiện đại tại giải America's Cup triển khai cánh ngầm nâng thân thuyền hai thân bằng sợi carbon lên khỏi lực cản của nước.

Cụm từ thường đi với Sailing

  • go sailing: đi chèo thuyền buồm
  • sailing boat: thuyền buồm
  • sailing regatta: giải đua thuyền buồm

Từ đồng nghĩa

  • boating: chèo thuyền
  • yachting: du thuyền đua
  • navigation: hàng hải

Mẹo ghi nhớ

Xê linh (Sailing) - cánh buồm trắng xê dịch đón làn gió linh thiêng lướt băng băng trên biển.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →