weightlifting là gì?
weightlifting nghĩa là môn cử tạ

Ví dụ với weightlifting
Olympic weightlifting consists of two main competition lifts: the snatch and the clean and jerk.
Môn cử tạ Olympic bao gồm hai nội dung thi đấu chính: cử giật và cử đẩy.
A1He took up weightlifting to build muscle.
Anh ấy bắt đầu tập cử tạ để phát triển cơ bắp.
B1Proper spinal alignment and breathing technique are paramount when attempting maximal weightlifting attempts.
Căn chỉnh cột sống đúng cách và kỹ thuật thở là tối quan trọng khi thực hiện các lần nâng cử tạ tối đa.
B2Biomechanists study torque propagation across knee and hip joints during explosive Olympic weightlifting movements.
Các nhà cơ sinh học nghiên cứu sự lan truyền mô-men xoắn qua các khớp đầu gối và hông trong các chuyển động cử tạ Olympic bộc phát.
Cụm từ thường đi với weightlifting
- competitive weightlifting: cử tạ thi đấu
- weightlifting belt: đai thắt lưng cử tạ
Từ đồng nghĩa
- powerlifting: môn cử tạ sức mạnh
- strength training: tập luyện sức mạnh
Mẹo ghi nhớ
Weight (trọng lượng tạ) + lifting (nâng lên) = môn thể thao nâng tạ thể hiện sức mạnh cơ bắp tuyệt đỉnh.
Từ vựng khác chủ đề Thể thao
- triathlon cuộc thi ba môn phối hợp
- goalkeeper thủ môn bắt bóng
- trophy chiếc cúp vô địch / phần thưởng chiến thắng
- aerobics thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực
- biathlon hai môn phối hợp trượt tuyết bắn súng
- bobsled xe trượt tuyết rãnh băng bobsled
- bodybuilding môn thể hình xây dựng cơ bắp
- bouldering môn leo núi đá khối thấp không dây
- calisthenics thể dục đường phố dùng trọng lượng cơ thể
- curling môn trượt bi đá trên băng curling
- dodgeball trò chơi ném bóng né dodgeball
- equestrian môn đua ngựa thể thao quý tộc