aerobics là gì?

/eəˈrəʊbɪks/Danh từ

aerobics nghĩa là thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực

Hình minh họa từ aerobics - thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực

Ví dụ với aerobics

  • We can see a aerobics here.

    Chúng ta có thể thấy một thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực ở đây.

  • A1We can see a aerobics here.

    Chúng ta có thể thấy một thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực ở đây.

  • B1Understanding the role of aerobics is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how aerobics influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với aerobics

  • common aerobics: thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực phổ biến
  • essential aerobics: thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • rhythmic fitness: thể dục vận động

Mẹo ghi nhớ

Tập thể dục nhịp điệu aerobics theo điệu nhạc sôi động đốt cháy calo.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →