bodybuilding là gì?

/ˈbɒdɪbɪldɪŋ/Danh từ

bodybuilding nghĩa là môn thể hình xây dựng cơ bắp

Hình minh họa từ bodybuilding - môn thể hình xây dựng cơ bắp

Ví dụ với bodybuilding

  • We can see a bodybuilding here.

    Chúng ta có thể thấy một môn thể hình xây dựng cơ bắp ở đây.

  • A1We can see a bodybuilding here.

    Chúng ta có thể thấy một môn thể hình xây dựng cơ bắp ở đây.

  • B1Understanding the role of bodybuilding is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của môn thể hình xây dựng cơ bắp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bodybuilding influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy môn thể hình xây dựng cơ bắp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bodybuilding

  • common bodybuilding: môn thể hình xây dựng cơ bắp phổ biến
  • essential bodybuilding: môn thể hình xây dựng cơ bắp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • muscle sculpting: thể hình cơ bắp

Mẹo ghi nhớ

Luyện tập thể hình bodybuilding kiên trì cho cơ bắp vạm vỡ nở nang.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →