kitesurfing là gì?

/ˈkaɪtsɜːfɪŋ/Danh từ

kitesurfing nghĩa là lướt ván diều trên sóng biển

Hình minh họa từ kitesurfing - lướt ván diều trên sóng biển

Ví dụ với kitesurfing

  • We can see a kitesurfing here.

    Chúng ta có thể thấy một lướt ván diều trên sóng biển ở đây.

  • A1We can see a kitesurfing here.

    Chúng ta có thể thấy một lướt ván diều trên sóng biển ở đây.

  • B1Understanding the role of kitesurfing is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lướt ván diều trên sóng biển là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how kitesurfing influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lướt ván diều trên sóng biển ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với kitesurfing

  • common kitesurfing: lướt ván diều trên sóng biển phổ biến
  • essential kitesurfing: lướt ván diều trên sóng biển thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • kite boarding: lướt ván dù

Mẹo ghi nhớ

Lướt ván diều kitesurfing cưỡi trên những con sóng lớn nhờ sức gió biển căng diều.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →