wakeboarding là gì?

/ˈweɪkbɔːdɪŋ/Danh từ

wakeboarding nghĩa là lướt ván ca-nô kéo trên hồ

Hình minh họa từ wakeboarding - lướt ván ca-nô kéo trên hồ

Ví dụ với wakeboarding

  • We can see a wakeboarding here.

    Chúng ta có thể thấy một lướt ván ca-nô kéo trên hồ ở đây.

  • A1We can see a wakeboarding here.

    Chúng ta có thể thấy một lướt ván ca-nô kéo trên hồ ở đây.

  • B1Understanding the role of wakeboarding is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lướt ván ca-nô kéo trên hồ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how wakeboarding influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lướt ván ca-nô kéo trên hồ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với wakeboarding

  • common wakeboarding: lướt ván ca-nô kéo trên hồ phổ biến
  • essential wakeboarding: lướt ván ca-nô kéo trên hồ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • cable boarding: lướt ván kéo

Mẹo ghi nhớ

Lướt ván wakeboarding được ca-nô kéo xé toạc mặt hồ tung bọt trắng xóa.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →