wakeboarding là gì?
wakeboarding nghĩa là lướt ván ca-nô kéo trên hồ

Ví dụ với wakeboarding
We can see a wakeboarding here.
Chúng ta có thể thấy một lướt ván ca-nô kéo trên hồ ở đây.
A1We can see a wakeboarding here.
Chúng ta có thể thấy một lướt ván ca-nô kéo trên hồ ở đây.
B1Understanding the role of wakeboarding is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của lướt ván ca-nô kéo trên hồ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how wakeboarding influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lướt ván ca-nô kéo trên hồ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với wakeboarding
- common wakeboarding: lướt ván ca-nô kéo trên hồ phổ biến
- essential wakeboarding: lướt ván ca-nô kéo trên hồ thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- cable boarding: lướt ván kéo
Mẹo ghi nhớ
Lướt ván wakeboarding được ca-nô kéo xé toạc mặt hồ tung bọt trắng xóa.
Từ vựng khác chủ đề Thể thao
- water polo môn bóng nước đồng đội
- windsurfing lướt ván buồm trên biển
- discus đĩa ném điền kinh
- javelin ngọn lao thi đấu điền kinh
- bobsleigh xe trượt máng băng tốc độ
- velodrome chảo lòng chảo đua xe đạp lòng chảo
- regatta cuộc đua thuyền buồm thuyền chèo trên sông biển
- sparring đấu tập đối kháng cọ xát võ thuật
- dojo võ đường nơi tập luyện võ đạo
- slalom môn trượt tuyết lượn quanh cọc tiêu zíc zắc
- umpire trọng tài phân xử bóng chày quần vợt
- Athlete Vận động viên