discus là gì?

/ˈdɪskəs/Danh từ

discus nghĩa là đĩa ném điền kinh

Hình minh họa từ discus - đĩa ném điền kinh

Ví dụ với discus

  • We can see a discus here.

    Chúng ta có thể thấy một đĩa ném điền kinh ở đây.

  • A1We can see a discus here.

    Chúng ta có thể thấy một đĩa ném điền kinh ở đây.

  • B1Understanding the role of discus is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đĩa ném điền kinh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how discus influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đĩa ném điền kinh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với discus

  • common discus: đĩa ném điền kinh phổ biến
  • essential discus: đĩa ném điền kinh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • throwing disc: đĩa ném

Mẹo ghi nhớ

Ném đĩa discus xoay người dồn toàn lực phóng chiếc đĩa kim loại bay xa tít tắp.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →