javelin là gì?

/ˈdʒævlɪn/Danh từ

javelin nghĩa là ngọn lao thi đấu điền kinh

Hình minh họa từ javelin - ngọn lao thi đấu điền kinh

Ví dụ với javelin

  • We can see a javelin here.

    Chúng ta có thể thấy một ngọn lao thi đấu điền kinh ở đây.

  • A1We can see a javelin here.

    Chúng ta có thể thấy một ngọn lao thi đấu điền kinh ở đây.

  • B1Understanding the role of javelin is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của ngọn lao thi đấu điền kinh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how javelin influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ngọn lao thi đấu điền kinh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với javelin

  • common javelin: ngọn lao thi đấu điền kinh phổ biến
  • essential javelin: ngọn lao thi đấu điền kinh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • throwing spear: ngọn lao thi đấu

Mẹo ghi nhớ

Phóng lao javelin lấy đà tung ngọn lao vút lên bầu trời cắm thẳng vào sân cỏ.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →