windsurfing là gì?

/ˈwɪndsɜːfɪŋ/Danh từ

windsurfing nghĩa là lướt ván buồm trên biển

Hình minh họa từ windsurfing - lướt ván buồm trên biển

Ví dụ với windsurfing

  • We can see a windsurfing here.

    Chúng ta có thể thấy một lướt ván buồm trên biển ở đây.

  • A1We can see a windsurfing here.

    Chúng ta có thể thấy một lướt ván buồm trên biển ở đây.

  • B1Understanding the role of windsurfing is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lướt ván buồm trên biển là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how windsurfing influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lướt ván buồm trên biển ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với windsurfing

  • common windsurfing: lướt ván buồm trên biển phổ biến
  • essential windsurfing: lướt ván buồm trên biển thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • sailboarding: lướt ván buồm

Mẹo ghi nhớ

Lướt ván buồm windsurfing giữ thăng bằng căng buồm đón gió vượt sóng bạc đầu.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →