trampoline là gì?

/ˌtræmpəˈliːn/Danh từ

trampoline nghĩa là bạt nhún thể dục nhào lộn

Hình minh họa từ trampoline - bạt nhún thể dục nhào lộn

Ví dụ với trampoline

  • We can see a trampoline here.

    Chúng ta có thể thấy một bạt nhún thể dục nhào lộn ở đây.

  • A1We can see a trampoline here.

    Chúng ta có thể thấy một bạt nhún thể dục nhào lộn ở đây.

  • B1Understanding the role of trampoline is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bạt nhún thể dục nhào lộn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how trampoline influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bạt nhún thể dục nhào lộn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với trampoline

  • common trampoline: bạt nhún thể dục nhào lộn phổ biến
  • essential trampoline: bạt nhún thể dục nhào lộn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • rebounder: bạt nhún lò xo

Mẹo ghi nhớ

Bật nhún trampoline nhào lộn nhiều vòng trên không trung đáp xuống nhẹ nhàng.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →