polo là gì?

/ˈpəʊləʊ/Danh từ

polo nghĩa là môn bóng gậy cưỡi ngựa polo

Hình minh họa từ polo - môn bóng gậy cưỡi ngựa polo

Ví dụ với polo

  • We can see a polo here.

    Chúng ta có thể thấy một môn bóng gậy cưỡi ngựa polo ở đây.

  • A1We can see a polo here.

    Chúng ta có thể thấy một môn bóng gậy cưỡi ngựa polo ở đây.

  • B1Understanding the role of polo is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của môn bóng gậy cưỡi ngựa polo là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how polo influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy môn bóng gậy cưỡi ngựa polo ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với polo

  • common polo: môn bóng gậy cưỡi ngựa polo phổ biến
  • essential polo: môn bóng gậy cưỡi ngựa polo thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • horseback polo: bóng cưỡi ngựa

Mẹo ghi nhớ

Môn thể thao quý tộc polo phi ngựa vung gậy gỗ đánh bóng chuẩn xác.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →