Gymnastics là gì?

/dʒɪmˈnæstɪks/Danh từ

Gymnastics nghĩa là Thể dục dụng cụ

Hình minh họa từ Gymnastics - Thể dục dụng cụ

Ví dụ với Gymnastics

  • Artistic gymnastics demands extraordinary balance, agility, and upper body strength.

    Môn thể dục dụng cụ nghệ thuật đòi hỏi sự thăng bằng phi thường, độ nhanh nhẹn và sức mạnh thân trên

  • A1The young gymnast performed a flawless backflip on the balance beam.

    Vận động viên thể dục trẻ tuổi đã thực hiện một cú lộn nhào hoàn hảo trên cầu thăng bằng.

  • B1Training for competitive gymnastics begins in early childhood to develop lifelong ligamentous flexibility.

    Tập luyện thể dục dụng cụ thi đấu bắt đầu từ thời thơ ấu để phát triển độ dẻo dai của dây chằng suốt đời.

  • B2Biomechanical rotational inertia models calculate angular velocity shifts during multi-twist tumbling passes in Olympic gymnastics.

    Mô hình quán tính quay cơ sinh học tính toán các dịch chuyển vận tốc góc trong các đường nhào lộn xoắn ốc tại Olympic.

Cụm từ thường đi với Gymnastics

  • artistic gymnastics: thể dục dụng cụ nghệ thuật
  • rhythmic gymnastics: thể dục nhịp điệu
  • gymnastics routine: bài biểu diễn thể dục dụng cụ

Từ đồng nghĩa

  • acrobatics: nghệ thuật nhào lộn
  • calisthenics: thể dục rèn luyện thể hình

Mẹo ghi nhớ

Dim nét tíc (Gymnastics) - nữ vận động viên thể dục dụng cụ xoay người uyển chuyển từng nét tích tắc chuẩn xác.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →