Team là gì?

/tim/Danh từ

Team nghĩa là Đội

Hình minh họa từ Team - Đội

Ví dụ với Team

  • Our football team this year has all the best players.

    Đội bóng đá của chúng tôi năm nay có toàn những câu thủ tốt nhất

  • A1Our team won the school volleyball championship this year.

    Đội của chúng tôi đã giành chức vô địch bóng chuyền toàn trường năm nay.

  • B1Being an unselfish team player often yields greater organizational triumphs than solo brilliance.

    Là một người có tinh thần đồng đội không vụ lợi thường đem lại thành công tập thể lớn hơn sự tỏa sáng cá nhân đơn độc.

  • B2Interdisciplinary research teams integrate data engineers and clinical epidemiologists to model outbreak trajectories.

    Các nhóm nghiên cứu liên ngành kết hợp kỹ sư dữ liệu và dịch tễ học lâm sàng để mô phỏng quỹ đạo bùng phát dịch.

Cụm từ thường đi với Team

  • team work: làm việc nhóm
  • team player: người có tinh thần đồng đội
  • national team: đội tuyển quốc gia

Từ đồng nghĩa

  • squad: đội hình
  • crew: nhóm, ban

Từ trái nghĩa

  • individual: cá nhân đơn độc

Mẹo ghi nhớ

Tím lịm (Team) cả đội cùng khoác màu áo đồng đội quyết tâm chiến thắng.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →