reckless là gì?

/ˈrekləs/Tính từ

reckless nghĩa là liều lĩnh coi thường nguy hiểm

Hình minh họa từ reckless - liều lĩnh coi thường nguy hiểm

Ví dụ với reckless

  • His reckless driving resulted in a suspended driver's license and severe fines.

    Hành vi lái xe liều lĩnh ẩu tả của anh ta đã dẫn đến việc bị treo bằng lái xe và phạt tiền nặng.

  • A1Speeding through a red light is reckless behavior.

    Vượt đèn đỏ là hành vi liều lĩnh nguy hiểm.

  • B1The investment banker made reckless bets with client funds during the housing bubble.

    Chuyên viên ngân hàng đầu tư đã đặt cược liều lĩnh bằng tiền của khách hàng trong thời kỳ bong bóng bất động sản.

  • B2Disregarding safety precautions while handling hazardous industrial chemicals constitutes criminal reckless endangerment.

    Việc coi thường các biện pháp phòng ngừa an toàn khi xử lý hóa chất công nghiệp nguy hại cấu thành hành vi liều lĩnh gây nguy hiểm hình sự.

Cụm từ thường đi với reckless

  • reckless driver: tài xế liều lĩnh ẩu
  • reckless abandon: sự liều lĩnh buông thả

Từ đồng nghĩa

  • rash: hấp tấp liều mạng
  • heedless: không màng hậu quả

Từ trái nghĩa

  • cautious: thận trọng cẩn thận
  • prudent: khôn ngoan chừng mực

Mẹo ghi nhớ

Reck (quan tâm, để ý) + less (không có) = chẳng màng tới hậu quả, làm bừa liều lĩnh.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →