candid là gì?
candid nghĩa là ngay thẳng bộc trực chân thành

Ví dụ với candid
He gave a candid answer to the difficult question.
Anh ấy đã đưa ra câu trả lời thẳng thắn cho câu hỏi hóc búa.
A1He gave a candid answer to the difficult question.
Anh ấy đã đưa ra câu trả lời thẳng thắn cho câu hỏi hóc búa.
B1We appreciated her candid constructive feedback on our unfinished architectural drafts.
Chúng tôi đánh giá cao phản hồi mang tính xây dựng thẳng thắn của cô ấy về các bản phác thảo kiến trúc chưa hoàn thành của chúng tôi.
B2Fostering a candid corporate communication environment encourages subordinates to report procedural anomalies without fear.
Nuôi dưỡng một môi trường giao tiếp doanh nghiệp ngay thẳng khuyến khích cấp dưới báo cáo các bất thường về quy trình mà không sợ hãi.
Cụm từ thường đi với candid
- candid discussion: cuộc thảo luận thẳng thắn
- candid opinion: ý kiến bộc trực thành thật
Từ đồng nghĩa
- frank: thẳng thắn
Từ trái nghĩa
- evasive: quanh co lảng tránh
Mẹo ghi nhớ
Candid như bức ảnh chụp tự nhiên 'candid photo' không diễn xuất, thật lòng.
Từ vựng khác chủ đề Tính cách
- altruistic vị tha hy sinh vì người khác
- benevolent nhân từ nhân ái độ lượng
- cynical hoài nghi cay độc không tin vào lòng tốt
- pragmatic thực dụng thực tế hướng đến hiệu quả
- empathetic biết thấu cảm lắng nghe
- spontaneous ngẫu hứng tự nhiên bộc phát
- versatile đa tài đa năng linh hoạt
- tactful khéo léo tế nhị trong ứng xử
- conscientious tận tụy chu đáo có trách nhiệm
- dependable đáng tin cậy vững chãi
- gregarious thích giao thiệp hòa đồng vui vẻ
- persistent kiên trì bền bỉ không bỏ cuộc