candid là gì?

/ˈkændɪd/Tính từ

candid nghĩa là ngay thẳng bộc trực chân thành

Hình minh họa từ candid - ngay thẳng bộc trực chân thành

Ví dụ với candid

  • He gave a candid answer to the difficult question.

    Anh ấy đã đưa ra câu trả lời thẳng thắn cho câu hỏi hóc búa.

  • A1He gave a candid answer to the difficult question.

    Anh ấy đã đưa ra câu trả lời thẳng thắn cho câu hỏi hóc búa.

  • B1We appreciated her candid constructive feedback on our unfinished architectural drafts.

    Chúng tôi đánh giá cao phản hồi mang tính xây dựng thẳng thắn của cô ấy về các bản phác thảo kiến trúc chưa hoàn thành của chúng tôi.

  • B2Fostering a candid corporate communication environment encourages subordinates to report procedural anomalies without fear.

    Nuôi dưỡng một môi trường giao tiếp doanh nghiệp ngay thẳng khuyến khích cấp dưới báo cáo các bất thường về quy trình mà không sợ hãi.

Cụm từ thường đi với candid

  • candid discussion: cuộc thảo luận thẳng thắn
  • candid opinion: ý kiến bộc trực thành thật

Từ đồng nghĩa

  • frank: thẳng thắn

Từ trái nghĩa

  • evasive: quanh co lảng tránh

Mẹo ghi nhớ

Candid như bức ảnh chụp tự nhiên 'candid photo' không diễn xuất, thật lòng.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →