pragmatic là gì?

/præɡˈmætɪk/Tính từ

pragmatic nghĩa là thực dụng thực tế hướng đến hiệu quả

Hình minh họa từ pragmatic - thực dụng thực tế hướng đến hiệu quả

Ví dụ với pragmatic

  • We need a pragmatic plan to solve this traffic problem quickly.

    Chúng ta cần một kế hoạch thực tế để giải quyết vấn đề giao thông này một cách nhanh chóng.

  • A1We need a pragmatic plan to solve this traffic problem quickly.

    Chúng ta cần một kế hoạch thực tế để giải quyết vấn đề giao thông này một cách nhanh chóng.

  • B1The diplomat favored pragmatic compromises over rigid ideological purity during difficult border negotiations.

    Nhà ngoại giao ủng hộ các thỏa hiệp thực tế hơn là sự thuần khiết về hệ tư tưởng cứng nhắc trong các cuộc đàm phán biên giới khó khăn.

  • B2Engineering project managers adopt pragmatic agile frameworks, iteratively deploying minimum viable features while accommodating emergent real-world deployment constraints.

    Các nhà quản lý dự án kỹ thuật áp dụng các khuôn khổ linh hoạt thực tế, liên tục triển khai các tính năng khả thi tối thiểu trong khi thích ứng với các hạn chế triển khai trong thế giới thực mới xuất hiện.

Cụm từ thường đi với pragmatic

  • pragmatic solution: giải pháp thực tế hiệu quả
  • pragmatic approach: cách tiếp cận thực dụng khôn ngoan

Từ đồng nghĩa

  • practical: thiết thực

Từ trái nghĩa

  • idealistic: duy tâm viển vông

Mẹo ghi nhớ

Pragmatic không bàn lý thuyết suông mà tập trung vào hành động thực tế đem lại kết quả cụ thể.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →