altruistic là gì?

/ˌæltruˈɪstɪk/Tính từ

altruistic nghĩa là vị tha hy sinh vì người khác

Hình minh họa từ altruistic - vị tha hy sinh vì người khác

Ví dụ với altruistic

  • She volunteers at the shelter out of purely altruistic motives.

    Cô làm tình nguyện viên tại mái ấm vì những động cơ hoàn toàn vị tha.

  • A1She volunteers at the shelter out of purely altruistic motives.

    Cô làm tình nguyện viên tại mái ấm vì những động cơ hoàn toàn vị tha.

  • B1Donating a kidney anonymously to an ailing stranger is an extraordinary altruistic sacrifice.

    Hiến một quả thận ẩn danh cho một người lạ đang ốm đau là một sự hy sinh vị tha phi thường.

  • B2Evolutionary biologists debate whether reciprocal altruistic behaviors among social primates arise from kin selection or reciprocal game-theoretic fitness advantages.

    Các nhà sinh học tiến hóa tranh luận liệu các hành vi vị tha tương hỗ giữa các loài linh trưởng xã hội phát sinh từ việc lựa chọn thân thuộc hay các lợi thế thích nghi theo lý thuyết trò chơi tương hỗ.

Cụm từ thường đi với altruistic

  • altruistic deed: hành động vị tha cao cả
  • purely altruistic: hoàn toàn vô tư vị tha

Từ đồng nghĩa

  • selfless: quên mình

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Altruism (chủ nghĩa vị tha) -> altruistic luôn đặt lợi ích và hạnh phúc của đồng loại lên trên bản thân.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →