resilient là gì?
resilient nghĩa là kiên cường bất khuất có khả năng phục hồi nhanh

Ví dụ với resilient
She is very resilient and never gives up easily.
Cô ấy rất kiên cường và không bao giờ bỏ cuộc dễ dàng.
A1She is very resilient and never gives up easily.
Cô ấy rất kiên cường và không bao giờ bỏ cuộc dễ dàng.
B1Children raised in supportive communities prove remarkably resilient when confronting unexpected hardships.
Trẻ em lớn lên trong các cộng đồng hỗ trợ tỏ ra kiên cường đáng kể khi đối mặt với những khó khăn bất ngờ.
B2Neuroplastic adaptation in the hippocampus fosters resilient stress-coping mechanisms during chronic adversity.
Sự thích ứng dẻo dai của thần kinh trong vùng hải mã nuôi dưỡng các cơ chế đối phó với căng thẳng kiên cường trong nghịch cảnh mãn tính.
Cụm từ thường đi với resilient
- resilient spirit: tinh thần kiên cường
- resilient economy: nền kinh tế vững vàng phục hồi nhanh
Từ đồng nghĩa
- tough: bền bỉ kiên cường
Từ trái nghĩa
- fragile: dễ vỡ mỏng manh
Mẹo ghi nhớ
Resilient người hay vật bị uốn cong nhưng bật dậy ngay lập tức kiên cường.
Từ vựng khác chủ đề Tính cách
- candid ngay thẳng bộc trực chân thành
- altruistic vị tha hy sinh vì người khác
- benevolent nhân từ nhân ái độ lượng
- cynical hoài nghi cay độc không tin vào lòng tốt
- pragmatic thực dụng thực tế hướng đến hiệu quả
- empathetic biết thấu cảm lắng nghe
- spontaneous ngẫu hứng tự nhiên bộc phát
- versatile đa tài đa năng linh hoạt
- tactful khéo léo tế nhị trong ứng xử
- conscientious tận tụy chu đáo có trách nhiệm
- dependable đáng tin cậy vững chãi
- gregarious thích giao thiệp hòa đồng vui vẻ