meticulous là gì?

/məˈtɪkjələs/Tính từ

meticulous nghĩa là tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí

Hình minh họa từ meticulous - tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí

Ví dụ với meticulous

  • The forensic investigator conducted a meticulous search of the crime scene.

    Điều tra viên pháp y đã tiến hành khám nghiệm tỉ mỉ từng li từng tí tại hiện trường vụ án.

  • A1She is meticulous about keeping financial records.

    Cô ấy rất tỉ mỉ trong việc lưu giữ các hồ sơ tài chính.

  • B1The restoration of the Renaissance fresco demanded months of meticulous brushwork under magnifying lenses.

    Việc phục hồi bức bích họa thời Phục hưng đòi hỏi nhiều tháng dùng cọ tỉ mỉ dưới kính lúp.

  • B2Executing flawless surgical neurovascular anastomoses necessitates extraordinarily meticulous manual dexterity and surgical calm.

    Thực hiện nối mạch máu thần kinh phẫu thuật hoàn hảo đòi hỏi sự khéo léo thủ công cực kỳ tỉ mỉ và sự bình tĩnh trong phòng mổ.

Cụm từ thường đi với meticulous

  • meticulous attention to detail: sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết
  • meticulous planning: lập kế hoạch kỹ lưỡng

Từ đồng nghĩa

  • thorough: chu đáo cẩn mật
  • scrupulous: tỉ mỉ chu toàn

Từ trái nghĩa

  • careless: cẩu thả sơ sài
  • sloppy: luộm thuộm ẩu đả

Mẹo ghi nhớ

Meticulous nghe như 'mê tỉ mỉ' - làm gì cũng chăm chút kỹ lưỡng không để lọt một hạt bụi.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →