Mulberry là gì?

/ˈmʌlbəri/Danh từ

Mulberry nghĩa là Quả dâu tằm

Hình minh họa từ Mulberry - Quả dâu tằm

Ví dụ với Mulberry

  • Sweet dark purple mulberries stained the children’s fingers and lips as they feasted under the tree.

    Những quả dâu tằm màu tím đen ngọt ngào nhuộm tím ngón tay và môi lũ trẻ khi chúng ăn tiệc dưới gốc cây.

  • A1The birds love feeding on the sweet juicy mulberries growing in the backyard tree.

    Những chú chim thích ăn những quả dâu tằm mọng nước ngọt ngào mọc trên cây sau vườn.

  • B1Silkworms feed exclusively on the foliage of white mulberry trees, underpinning thousands of years of sericulture history.

    Tằm chỉ ăn lá cây dâu tằm trắng, làm nền tảng cho lịch sử nghề trồng dâu nuôi tằm hàng nghìn năm.

  • B2Resveratrol and 1-deoxynojirimycin compounds extracted from mulberries help moderate postprandial glucose glycemic spikes.

    Các hợp chất resveratrol và 1-deoxynojirimycin chiết xuất từ dâu tằm giúp điều hòa lượng đường huyết tăng đột biến sau bữa ăn.

Cụm từ thường đi với Mulberry

  • ripe mulberries: dâu tằm chín mọng
  • mulberry tree: cây dâu tằm
  • mulberry silk: lụa tơ tằm

Từ đồng nghĩa

  • morus fruit: quả chi dâu tằm

Mẹo ghi nhớ

Mau bờ ri (Mulberry) - hái dâu tằm chín tím ngắt ngâm đường làm nước si-rô thơm ngọt.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →