Raisin là gì?

/ˈreɪzn/Danh từ

Raisin nghĩa là Nho khô

Hình minh họa từ Raisin - Nho khô

Ví dụ với Raisin

  • Plump, chewy golden raisins were stirred into the morning oatmeal alongside cinnamon and walnuts.

    Những quả nho khô màu vàng căng mọng, dai dai được khuấy vào bột yến mạch buổi sáng cùng với quế và quả óc chó.

  • A1She baked sweet cinnamon buns filled with plump brown raisins.

    Cô nướng những chiếc bánh mì quế ngọt ngào đầy ắp những quả nho khô màu nâu căng mọng.

  • B1Dehydration concentrates natural fructose sugars, dietary potassium, and boron minerals within sun-dried raisins.

    Sự mất nước làm cô đặc lượng đường fructose tự nhiên, kali trong chế độ ăn và khoáng chất bo trong nho khô phơi nắng.

  • B2Maillard browning reactions and enzymatic polyphenol oxidation impart the characteristic mahogany coloration of traditional Thompson seedless raisins.

    Các phản ứng hóa nâu Maillard và quá trình oxy hóa polyphenol bằng enzym tạo nên màu gỗ gụ đặc trưng của nho khô không hạt Thompson truyền thống.

Cụm từ thường đi với Raisin

  • golden raisins: nho khô vàng
  • box of raisins: hộp nho khô
  • sun-dried raisins: nho phơi khô dưới nắng

Từ đồng nghĩa

  • sultana: nho khô vàng sultana
  • dried grape: nho sấy

Mẹo ghi nhớ

Rây xin (Raisin) - nho khô ngọt dẻo giàu năng lượng cho chuyến dã ngoại leo núi.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →