Blazer là gì?
Blazer nghĩa là Áo khoác blazer, áo vest dáng suông trẻ trung

Ví dụ với Blazer
Dressing in a navy blazer and tailored chinos strikes the ideal balance of smart-casual elegance.
Mặc một chiếc áo blazer màu xanh nước biển và quần kaki chinos may đo tạo nên sự cân bằng lý tưởng của vẻ thanh lịch lịch thiệp
A1He put on a smart dark blazer for his college interview.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác blazer tối màu bảnh bao cho buổi phỏng vấn đại học.
B1Pairing a structured blazer with denim jeans transitions seamlessly from boardroom meetings to evening dinners.
Kết hợp một chiếc áo blazer phom đứng với quần jean chuyển tiếp liền mạch từ cuộc họp hội đồng quản trị sang bữa tối.
B2Unstructured unstructured linen blazers feature minimal canvas interlining to optimize airflow during sweltering summer conferences.
Áo blazer vải lanh dáng mềm có lớp lót tối thiểu để tối ưu hóa luồng không khí trong các hội nghị mùa hè oi bức.
Cụm từ thường đi với Blazer
- navy blue blazer: áo blazer màu xanh nước biển
- linen blazer: áo blazer vải lanh
- tailored blazer: áo blazer may đo
Từ đồng nghĩa
- sports jacket: áo khoác thể thao thanh lịch
- suit jacket: áo khoác vest
Mẹo ghi nhớ
Bờ lây giơ (Blazer) - mặc áo khoác blazer giơ tay chụp ảnh bên bờ hồ thật phong cách.
Từ vựng khác chủ đề Trang phục
- Hoodie Áo nỉ chui đầu có mũ trùm
- Overalls Quần yếm, bộ đồ yếm bảo hộ lao động
- Waistcoat Áo gile nam, áo ghi-lê ôm sát bên trong vest
- Beanie Mũ len tròn ôm sát đầu
- Beret Mũ nồi phong cách Pháp
- Shoelace Dây buộc giày
- Zipper Khóa kéo (quần áo, túi xách)
- Cuff Cổ tay áo sơ mi, gấu tay áo / gấu quần gấp
- sneakers giày thể thao đi êm
- slippers dép đi trong nhà
- tuxedo bộ âu phục dạ tiệc trang trọng
- collar cổ áo