Cuff là gì?

/kʌf/Danh từ

Cuff nghĩa là Cổ tay áo sơ mi, gấu tay áo / gấu quần gấp

Hình minh họa từ Cuff - Cổ tay áo sơ mi, gấu tay áo / gấu quần gấp

Ví dụ với Cuff

  • He fastened his monogrammed mother-of-pearl cufflinks securely through the stiff shirt cuffs.

    Anh đã cài chắc chắn những chiếc khuy măng sét xà cừ khắc tên qua cổ tay áo sơ mi cứng cáp

  • A1Roll up your shirt cuffs so you don’t get them wet while washing dishes.

    Hãy xắn cổ tay áo sơ mi lên để không bị ướt khi rửa bát nhé.

  • B1French double cuffs require decorative cufflinks and are reserved for formal black-tie events.

    Cổ tay áo kép kiểu Pháp đòi hỏi khuy măng sét trang trí và được dành riêng cho các sự kiện trang trọng.

  • B2Tailors steam and press trouser cuffs with meticulous millimeter symmetry to create precise draping breaks over oxfords.

    Thợ may ủi và là gấu quần với độ đối xứng từng mi-li-mét tỉ mỉ để tạo độ rủ gãy nếp chính xác trên giày oxford.

Cụm từ thường đi với Cuff

  • shirt cuff: cổ tay áo sơ mi
  • cufflinks: khuy cài măng sét cổ tay áo
  • roll up one’s cuffs: xắn gấu tay áo lên

Từ đồng nghĩa

  • wristband: dải bo cổ tay

Mẹo ghi nhớ

Cúp (Cuff) - cài khuy măng sét ở cổ tay áo sơ mi nhận cúp vinh dự.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →