slippers là gì?
slippers nghĩa là dép đi trong nhà

Ví dụ với slippers
She slipped into warm fuzzy slippers as soon as she arrived home from work.
Cô xỏ ngay vào đôi dép đi trong nhà ấm áp mịn màng ngay khi vừa đi làm về đến nhà.
A1Take off your muddy boots and put on slippers.
Hãy cởi đôi bốt lấm bùn ra và đi dép trong nhà vào.
B1He padded quietly into the kitchen in his fleece-lined slippers to brew tea.
Anh bước khẽ vào bếp trên đôi dép lót lông cừu để pha trà.
B2Hospitality guidelines in East Asian culture mandate presenting sanitized slippers to guests crossing residential thresholds.
Các nguyên tắc hiếu khách trong văn hóa Đông Á quy định việc đưa dép đã khử trùng cho khách khi bước qua ngưỡng cửa nhà ở.
Cụm từ thường đi với slippers
- fuzzy slippers: dép bông mềm đi trong nhà
- house slippers: dép mang trong nhà
Mẹo ghi nhớ
Slip (trượt nhẹ chân vào) -> slippers là đôi dép xỏ nhẹ chân đi trong phòng ấm cúng.
Từ vựng khác chủ đề Trang phục
- tuxedo bộ âu phục dạ tiệc trang trọng
- collar cổ áo
- sleeve tay áo
- pocket túi quần áo
- button cúc áo khuy áo
- loafers giày lười đế bệt
- shawl khăn choàng vai
- overcoat áo choàng măng tô dài qua gối
- sandals đôi dép quai hậu mùa hè
- pullover áo len chui đầu ấm áp
- denim vải bò jeans bền chắc
- stilettos giày gót nhọn kiêu sa