overcoat là gì?
overcoat nghĩa là áo choàng măng tô dài qua gối

Ví dụ với overcoat
We can see a overcoat here.
Chúng ta có thể thấy một áo choàng măng tô dài qua gối ở đây.
A1We can see a overcoat here.
Chúng ta có thể thấy một áo choàng măng tô dài qua gối ở đây.
B1Understanding the role of overcoat is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của áo choàng măng tô dài qua gối là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how overcoat influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy áo choàng măng tô dài qua gối ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với overcoat
- common overcoat: áo choàng măng tô dài qua gối phổ biến
- essential overcoat: áo choàng măng tô dài qua gối thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- greatcoat: áo đại triều
Mẹo ghi nhớ
Áo măng tô overcoat dạ cản gió tuyết giữ ấm cho người đi đường.
Từ vựng khác chủ đề Trang phục
- sandals đôi dép quai hậu mùa hè
- pullover áo len chui đầu ấm áp
- denim vải bò jeans bền chắc
- stilettos giày gót nhọn kiêu sa
- mittens găng tay kín ngón giữ nhiệt
- fedora mũ phớt vành rộng cổ điển
- cufflinks khuy cài măng sét cổ tay áo
- brooch trâm cài áo trang sức
- corduroy vải nhung kẻ gân ấm áp
- lingerie đồ lót và nội y cao cấp
- raincoat áo mưa tiện dụng
- suspenders dây đeo quần chữ Y thay thắt lưng