overcoat là gì?

/ˈəʊvəkəʊt/Danh từ

overcoat nghĩa là áo choàng măng tô dài qua gối

Hình minh họa từ overcoat - áo choàng măng tô dài qua gối

Ví dụ với overcoat

  • We can see a overcoat here.

    Chúng ta có thể thấy một áo choàng măng tô dài qua gối ở đây.

  • A1We can see a overcoat here.

    Chúng ta có thể thấy một áo choàng măng tô dài qua gối ở đây.

  • B1Understanding the role of overcoat is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của áo choàng măng tô dài qua gối là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how overcoat influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy áo choàng măng tô dài qua gối ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với overcoat

  • common overcoat: áo choàng măng tô dài qua gối phổ biến
  • essential overcoat: áo choàng măng tô dài qua gối thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • greatcoat: áo đại triều

Mẹo ghi nhớ

Áo măng tô overcoat dạ cản gió tuyết giữ ấm cho người đi đường.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →