mittens là gì?

/ˈmɪtnz/Danh từ

mittens nghĩa là găng tay kín ngón giữ nhiệt

Hình minh họa từ mittens - găng tay kín ngón giữ nhiệt

Ví dụ với mittens

  • We can see a mittens here.

    Chúng ta có thể thấy một găng tay kín ngón giữ nhiệt ở đây.

  • A1We can see a mittens here.

    Chúng ta có thể thấy một găng tay kín ngón giữ nhiệt ở đây.

  • B1Understanding the role of mittens is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của găng tay kín ngón giữ nhiệt là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mittens influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy găng tay kín ngón giữ nhiệt ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mittens

  • common mittens: găng tay kín ngón giữ nhiệt phổ biến
  • essential mittens: găng tay kín ngón giữ nhiệt thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • warm gloves: bao tay

Mẹo ghi nhớ

Đeo đôi mittens găng tay len dày cộp ấm sực khi đi trượt tuyết.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →