Accessories là gì?

/ækˈsɛsəriz/Danh từ

Accessories nghĩa là Phụ kiện

Hình minh họa từ Accessories - Phụ kiện

Ví dụ với Accessories

  • An outfit will be completed with good accessories.

    Một bộ trang phục sẽ được hoàn thiện với phụ kiện đẹp

  • A1She bought stylish accessories like earrings and belts.

    Cô ấy đã mua các phụ kiện sành điệu như khuyên tai và thắt lưng.

  • B1Choosing the right accessories can instantly elevate a casual office outfit.

    Việc lựa chọn phụ kiện phù hợp có thể nâng tầm tức thì một bộ trang phục công sở bình thường.

  • B2High-end retailers generate substantial profit margins from luxury leather accessories.

    Các nhà bán lẻ cao cấp tạo ra tỷ suất lợi nhuận đáng kể từ phụ kiện da xa xỉ.

Cụm từ thường đi với Accessories

  • fashion accessories: phụ kiện thời trang
  • matching accessories: phụ kiện tông xuyệt tông
  • wear accessories: đeo phụ kiện

Từ đồng nghĩa

  • accoutrements: trang sức, đồ phụ tùng kèm theo
  • adornments: đồ trang sức làm đẹp

Mẹo ghi nhớ

Ách sẽ sợ ri (Accessories) thiếu phụ kiện đi kèm khiến bộ đồ kém duyên.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →