Dress là gì?
Dress nghĩa là Váy liền

Ví dụ với Dress
She cannot find a suitable dress for the party tonight.
Cô ấy không thể tìm được một chiếc váy phù hợp cho bữa tiệc tối nay
A1She wore an elegant pink dress to her sister wedding.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy hồng thanh lịch tới đám cưới của chị gái.
B1The boutique specializes in tailoring custom evening dresses for formal charity balls.
Cửa hàng chuyên may đo những chiếc đầm dạ hội đặt riêng cho các buổi dạ vũ từ thiện trang trọng.
B2The gala enforced a strict black-tie dress code for all foreign dignitaries.
Đêm dạ tiệc thực thi quy định trang phục cà vạt đen nghiêm ngặt đối với mọi quan khách ngoại giao.
Cụm từ thường đi với Dress
- evening dress: đầm dạ hội
- wedding dress: váy cưới
- dress code: quy định trang phục
Từ đồng nghĩa
- gown: đầm, váy dài dạ hội
- frock: váy nữ
Mẹo ghi nhớ
Đẹp rực rỡ (Dress) trong chiếc váy dạ hội đón ánh đèn sân khấu.