Hat là gì?

/hæt/Danh từ

Hat nghĩa là Mũ

Hình minh họa từ Hat - Mũ

Ví dụ với Hat

  • The boy wearing the red hat is Diana’s son.

    Cậu bé đội mũ đỏ là con trai của Diana

  • A1Wear a wide hat to shield your face from direct sun.

    Hãy đội một chiếc mũ rộng vành để che nắng cho khuôn mặt.

  • B1I take my hat off to the medical volunteers who worked tirelessly through disaster relief.

    Tôi xin ngả mũ thán phục các tình nguyện viên y tế đã làm việc không mệt mỏi trong công tác cứu trợ thiên tai.

  • B2Traditional woven conical hats reflect longstanding agrarian heritage in rural villages.

    Chiếc nón lá truyền thống phản ánh di sản nông nghiệp lâu đời tại các làng quê nông thôn.

Cụm từ thường đi với Hat

  • straw hat: mũ rơm, nón cói
  • wear a hat: đội mũ
  • take off one hat to: ngả mũ thán phục ai

Từ đồng nghĩa

  • cap: mũ lưỡi trai
  • headwear: mũ đội đầu

Mẹo ghi nhớ

Hát (Hat) líu lo khi đội chiếc mũ vành rộng đi dạo công viên.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →