Socks là gì?

/sɑks/Danh từ

Socks nghĩa là Tất

Hình minh họa từ Socks - Tất

Ví dụ với Socks

  • These woolen socks will keep your feet warm.

    Đôi tất len này sẽ giữ ấm cho đôi chân bạn

  • A1Warm woolen socks keep your feet comfortable in chilly winter nights.

    Đôi tất len ấm áp giữ cho bàn chân bạn dễ chịu trong những đêm đông buốt giá.

  • B1The coach told the underperforming team to pull their socks up before finals.

    Huấn luyện viên đã nhắc nhở đội bóng đang thi đấu kém phải sốc lại tinh thần trước trận chung kết.

  • B2Compression socks promote venous blood flow during prolonged transatlantic flights.

    Tất y tế chống giãn tĩnh mạch thúc đẩy tuần hoàn máu tĩnh mạch trong các chuyến bay xuyên Đại Tây Dương kéo dài.

Cụm từ thường đi với Socks

  • pair of socks: đôi tất
  • woolen socks: tất len
  • pull one socks up: chấn chỉnh lại tinh thần, cố gắng hơn

Từ đồng nghĩa

  • hosiery: đồ dệt kim cho chân, bít tất

Từ trái nghĩa

  • barefoot: chân trần

Mẹo ghi nhớ

Sốc (Socks) khi thấy đôi tất rách thủng một lỗ ngay ngón cái.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →