Suit là gì?

/sut/Danh từ

Suit nghĩa là Bộ comple

Hình minh họa từ Suit - Bộ comple

Ví dụ với Suit

  • He looks much more handsome in this suits.

    Anh ấy trông đẹp trai hơn nhiều trong bộ comple này

  • A1He wore a dark blue suit to the corporate awards dinner.

    Anh ấy mặc bộ com-lê xanh thẫm đến bữa tiệc trao giải thưởng công ty.

  • B1Investing in a high-quality bespoke suit pays long-term dividends in executive presence.

    Đầu tư vào một bộ vest may đo cao cấp mang lại lợi ích lâu dài cho phong thái điều hành.

  • B2Savile Row tailors preserve traditional stitching methods for hand-crafted bespoke suits.

    Các thợ may phố Savile Row bảo tồn phương pháp khâu truyền thống cho các bộ complet đặt đo thủ công.

Cụm từ thường đi với Suit

  • business suit: bộ âu phục công sở
  • tailor-made suit: bộ vest may đo
  • suit and tie: bộ com lê và cà vạt

Từ đồng nghĩa

  • tuxedo: áo lễ phục dạ tiệc
  • attire: bộ trang phục

Từ trái nghĩa

  • casual wear: đồ mặc thoải mái

Mẹo ghi nhớ

Suốt (Suit) cả ngày mặc com-lê trang trọng đi dự hội nghị.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →