Cardigan là gì?

/ˈkɑːrdɪɡən/Danh từ

Cardigan nghĩa là Áo len cài cúc phía trước

Hình minh họa từ Cardigan - Áo len cài cúc phía trước

Ví dụ với Cardigan

  • She wrapped a soft cashmere cardigan over her shoulders to stay warm in the air-conditioned library.

    Cô khoác một chiếc áo len cài cúc bằng vải cashmere mềm mại qua vai để giữ ấm trong thư viện có điều hòa

  • A1Grandmother knitted a cozy green cardigan for my winter birthday.

    Bà đã đan một chiếc áo len cardigan màu xanh ấm cúng cho sinh nhật mùa đông của tôi.

  • B1A lightweight cotton cardigan is the perfect layering piece for unpredictable spring weather.

    Một chiếc áo len cardigan cotton mỏng nhẹ là món đồ mặc nhiều lớp hoàn hảo cho thời tiết mùa xuân khó đoán.

  • B2Fashion designers reinterpret vintage oversized chunky cardigans by cinching them with wide leather belts.

    Các nhà thiết kế thời trang làm mới những chiếc áo len cardigan dày dáng rộng cổ điển bằng cách thắt đai da bản to.

Cụm từ thường đi với Cardigan

  • knitted cardigan: áo len dệt cài cúc
  • wool cardigan: áo khoác len cardigan
  • button up a cardigan: cài cúc áo len cardigan

Từ đồng nghĩa

  • buttoned sweater: áo len có cúc

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ca đi gân (Cardigan) - ca sĩ vừa đi vừa khoe áo len cardigan nổi rõ từng đường gân dệt.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →