sneakers là gì?

/ˈsniːkəz/Danh từ

sneakers nghĩa là giày thể thao đi êm

Hình minh họa từ sneakers - giày thể thao đi êm

Ví dụ với sneakers

  • He laced up his comfortable white sneakers before heading out for a morning run.

    Anh buộc dây đôi giày thể thao màu trắng êm ái trước khi ra ngoài chạy bộ buổi sáng.

  • A1Wear sneakers if you plan to walk all afternoon.

    Hãy đi giày thể thao nếu bạn dự định đi bộ suốt cả buổi chiều.

  • B1Collector sneakers can appreciate astronomically on resale platforms as limited streetwear artifacts.

    Giày thể thao sưu tầm có thể tăng giá chóng mặt trên các nền tảng bán lại như những tác phẩm thời trang dạo phố giới hạn.

  • B2Modern polyurethane midsoles in performance sneakers deliver engineered energy return that mitigates calcaneal impact during sprints.

    Đế giữa bằng polyurethane hiện đại trong giày thể thao hiệu suất cao mang lại sự hoàn trả năng lượng được thiết kế kỹ thuật giúp giảm thiểu tác động lên xương gót chân khi chạy nước rút.

Cụm từ thường đi với sneakers

  • pair of sneakers: đôi giày thể thao
  • running sneakers: giày thể thao chạy bộ

Từ đồng nghĩa

  • trainers: giày tập thể thao
  • tennis shoes: giày đế mềm

Từ trái nghĩa

  • boots: bốt cao cổ
  • dress shoes: giày da công sở

Mẹo ghi nhớ

Sneak (lẻn đi nhẹ nhàng không gây tiếng động) -> sneakers là giày đế cao su êm ái đi không phát ra tiếng bước chân.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →