Coat là gì?
Coat nghĩa là Áo khoác (độ dài qua thắt lưng)

Ví dụ với Coat
This khaki coat is US $75 sir.
Chiếc áo khoác kaki này có giá 75 đô la Mỹ thưa ngài
A1Put on your warm coat because it is freezing outside.
Mặc áo khoác ấm vào vì bên ngoài trời lạnh buốt đấy.
B1A wool trench coat offers timeless elegance during chill autumn evenings.
Một chiếc áo măng tô dạ mang đến nét thanh lịch vượt thời gian trong những buổi chiều thu se lạnh.
B2The museum display showcased an authentic military greatcoat worn during the northern expedition.
Khu trưng bày bảo tàng triển lãm chiếc áo khoác quân đội nguyên bản từng mặc trong chiến dịch viễn chinh phương bắc.
Cụm từ thường đi với Coat
- winter coat: áo khoác mùa đông
- trench coat: áo măng-tô dài
- heavy coat: áo khoác dạ dày
Mẹo ghi nhớ
Cột (Coat) dây áo khoác lại cho kín gió mùa đông buốt lạnh.