fedora là gì?

/fɪˈdɔːrə/Danh từ

fedora nghĩa là mũ phớt vành rộng cổ điển

Hình minh họa từ fedora - mũ phớt vành rộng cổ điển

Ví dụ với fedora

  • We can see a fedora here.

    Chúng ta có thể thấy một mũ phớt vành rộng cổ điển ở đây.

  • A1We can see a fedora here.

    Chúng ta có thể thấy một mũ phớt vành rộng cổ điển ở đây.

  • B1Understanding the role of fedora is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của mũ phớt vành rộng cổ điển là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fedora influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy mũ phớt vành rộng cổ điển ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fedora

  • common fedora: mũ phớt vành rộng cổ điển phổ biến
  • essential fedora: mũ phớt vành rộng cổ điển thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • felt hat: mũ phớt

Mẹo ghi nhớ

Chiếc mũ fedora bằng nỉ mang phong cách quý ông cổ điển và lãng tử.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →