suspenders là gì?

/səˈspendəz/Danh từ

suspenders nghĩa là dây đeo quần chữ Y thay thắt lưng

Hình minh họa từ suspenders - dây đeo quần chữ Y thay thắt lưng

Ví dụ với suspenders

  • We can see a suspenders here.

    Chúng ta có thể thấy một dây đeo quần chữ Y thay thắt lưng ở đây.

  • A1We can see a suspenders here.

    Chúng ta có thể thấy một dây đeo quần chữ Y thay thắt lưng ở đây.

  • B1Understanding the role of suspenders is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của dây đeo quần chữ Y thay thắt lưng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how suspenders influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy dây đeo quần chữ Y thay thắt lưng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với suspenders

  • common suspenders: dây đeo quần chữ Y thay thắt lưng phổ biến
  • essential suspenders: dây đeo quần chữ Y thay thắt lưng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • braces: dây đeo quần

Mẹo ghi nhớ

Bộ dây suspenders đeo vai giữ dáng quần đứng chuẩn phom cổ điển.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →