obituary là gì?

/əˈbɪtʃuəri/Danh từ

obituary nghĩa là bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất

Hình minh họa từ obituary - bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất

Ví dụ với obituary

  • We can see a obituary here.

    Chúng ta có thể thấy một bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất ở đây.

  • A1We can see a obituary here.

    Chúng ta có thể thấy một bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất ở đây.

  • B1Understanding the role of obituary is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how obituary influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với obituary

  • common obituary: bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất phổ biến
  • essential obituary: bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • death tribute notice: bài cáo phó

Mẹo ghi nhớ

Bài viết cáo phó obituary trang trọng tri ân những cống hiến trọn đời của nhà khoa học lão thành.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →