periodical là gì?
periodical nghĩa là ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san

Ví dụ với periodical
We can see a periodical here.
Chúng ta có thể thấy một ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san ở đây.
A1We can see a periodical here.
Chúng ta có thể thấy một ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san ở đây.
B1Understanding the role of periodical is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how periodical influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với periodical
- common periodical: ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san phổ biến
- essential periodical: ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- regular journal: ấn phẩm định kỳ
Mẹo ghi nhớ
Tạp chí định kỳ periodical phát hành hàng tháng với nhiều chuyên đề văn hóa nghệ thuật hấp dẫn.
Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí
- photojournalism nghề phóng viên ảnh báo chí
- publicity sự công khai tuyên truyền quảng bá
- readership lượng độc giả bạn đọc theo dõi báo
- sensationalism xu hướng giật gân câu khách báo lá cải
- spokesperson người phát ngôn đại diện chính thức
- viewership lượng khán giả truyền hình theo dõi
- newsletter bản tin thư điện tử định kỳ gửi độc giả
- journalism nghề làm báo truyền thông tin tức
- mass media các phương tiện thông tin đại chúng
- bulletin bản tin thời sự phát sóng ngắn
- sitcom phim hài kịch tình huống vui nhộn
- censor kiểm duyệt nội dung phát sóng