periodical là gì?

/ˌpɪəriˈɒdɪkl/Danh từ

periodical nghĩa là ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san

Hình minh họa từ periodical - ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san

Ví dụ với periodical

  • We can see a periodical here.

    Chúng ta có thể thấy một ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san ở đây.

  • A1We can see a periodical here.

    Chúng ta có thể thấy một ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san ở đây.

  • B1Understanding the role of periodical is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how periodical influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với periodical

  • common periodical: ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san phổ biến
  • essential periodical: ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • regular journal: ấn phẩm định kỳ

Mẹo ghi nhớ

Tạp chí định kỳ periodical phát hành hàng tháng với nhiều chuyên đề văn hóa nghệ thuật hấp dẫn.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →