Neighbor là gì?
Neighbor nghĩa là Người hàng xóm, láng giềng

Ví dụ với Neighbor
A thoughtful neighbor watered her house plants while she was on a two-week business trip.
Một người hàng xóm chu đáo đã tưới cây trong nhà giúp cô khi cô đi công tác hai tuần
A1Our next-door neighbor gave us delicious mangoes from his garden.
Người hàng xóm sát vách đã cho chúng tôi những quả xoài ngon từ vườn của ông ấy.
B1Building cordial relationships with neighborhood residents enhances community safety and mutual support.
Xây dựng mối quan hệ thân tình với cư dân lối xóm giúp tăng cường an ninh cộng đồng và sự hỗ trợ lẫn nhau.
B2Municipal zoning dispute bylaws require formal notifications delivered to all adjacent property neighbors.
Các điều lệ tranh chấp quy hoạch đô thị yêu cầu thông báo chính thức được gửi đến tất cả những người hàng xóm có bất động sản liền kề.
Cụm từ thường đi với Neighbor
- next-door neighbor: hàng xóm sát vách
- friendly neighbor: người hàng xóm thân thiện
- good neighbor: láng giềng tốt bụng
Từ đồng nghĩa
- local resident: cư dân địa phương
Mẹo ghi nhớ
Nây bờ (Neighbor) - láng giềng cùng chia sẻ bờ tường rào nương tựa nhau.
Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ
- Confidant Người bạn tâm sự kín đáo, người đáng tin cậy để giãi bày
- Peer Người đồng trang lứa, người đồng cấp bậc
- associate cộng sự đối tác liên kết
- adversary đối thủ kẻ thù nghịch
- stranger người lạ người xa lạ
- camaraderie tình bạn chiến hữu sự gắn bó keo sơn
- rapport mối quan hệ hòa hợp sự đồng cảm thấu hiểu
- feud mối thù hận truyền kiếp
- courtship thời gian tán tỉnh hẹn hò tìm hiểu
- betrayal sự phản bội bội bạc
- quarrel cuộc cãi vã xích mích
- protégé người được bảo trợ dìu dắt