associate là gì?
associate nghĩa là cộng sự đối tác liên kết

Ví dụ với associate
She scheduled an urgent strategy session with her senior business associates.
Cô đã lên lịch một phiên họp chiến lược khẩn cấp với các cộng sự kinh doanh cấp cao của mình.
A1He introduced me to his associates at the law firm.
Anh ấy giới thiệu tôi với các cộng sự của anh ấy tại công ty luật.
B1Trusted associates advised the executive to delay the hostile corporate takeover.
Những cộng sự đáng tin cậy đã khuyên vị giám đốc điều hành nên trì hoãn việc thâu tóm doanh nghiệp mang tính thù địch.
B2Criminal investigators monitored telecommunication exchanges between the prime suspect and his organized crime associates.
Các điều tra viên hình sự đã theo dõi các cuộc trao đổi viễn thông giữa nghi phạm chính và các cộng sự tội phạm có tổ chức của hắn.
Cụm từ thường đi với associate
- business associate: đối tác kinh doanh
- close associate: cộng sự thân cận
Mẹo ghi nhớ
Associate bắt nguồn từ social (xã hội) -> người cùng hợp tác, liên kết làm ăn chung.
Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ
- adversary đối thủ kẻ thù nghịch
- stranger người lạ người xa lạ
- camaraderie tình bạn chiến hữu sự gắn bó keo sơn
- rapport mối quan hệ hòa hợp sự đồng cảm thấu hiểu
- feud mối thù hận truyền kiếp
- courtship thời gian tán tỉnh hẹn hò tìm hiểu
- betrayal sự phản bội bội bạc
- quarrel cuộc cãi vã xích mích
- protégé người được bảo trợ dìu dắt
- protege người học trò tài năng được đỡ đầu
- benefactor nhà hảo tâm tài trợ bảo trợ
- comrade đồng chí cùng chung chí hướng