quarrel là gì?

/ˈkwɒrəl/Danh từ

quarrel nghĩa là cuộc cãi vã xích mích

Hình minh họa từ quarrel - cuộc cãi vã xích mích

Ví dụ với quarrel

  • The siblings had a foolish quarrel over whose turn it was to wash dishes.

    Hai anh em đã có một cuộc cãi vã ngớ ngẩn xem đến lượt ai phải rửa bát.

  • A1They made up quickly after a brief quarrel.

    Họ nhanh chóng làm lành sau một cuộc cãi vã ngắn ngủi.

  • B1He avoided taking sides in the petty quarrel between his two roommates.

    Anh tránh việc đứng về bên nào trong cuộc cãi vã vụn vặt giữa hai người bạn cùng phòng.

  • B2Arbitrators intervened promptly before the commercial quarrel escalated into protracted and ruinous civil litigation.

    Các trọng tài đã can thiệp kịp thời trước khi cuộc tranh chấp thương mại leo thang thành các vụ kiện tụng dân sự kéo dài và tốn kém.

Cụm từ thường đi với quarrel

  • petty quarrel: cuộc cãi vã vặt vãnh
  • pick a quarrel: gây sự cãi cọ

Từ đồng nghĩa

  • dispute: cuộc tranh chấp
  • altercation: sự cãi lộn to tiếng

Từ trái nghĩa

  • harmony: sự hòa thuận
  • agreement: sự đồng thuận

Mẹo ghi nhớ

Quarrel nghe như 'qua rồi' - cãi nhau vặt vãnh xong thì cho qua đi đừng để bụng.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →