euphoria là gì?

/juːˈfɔːriə/Danh từ

euphoria nghĩa là cảm giác hưng phấn ngây ngất

Hình minh họa từ euphoria - cảm giác hưng phấn ngây ngất

Ví dụ với euphoria

  • We can see a euphoria here.

    Chúng ta có thể thấy một cảm giác hưng phấn ngây ngất ở đây.

  • A1We can see a euphoria here.

    Chúng ta có thể thấy một cảm giác hưng phấn ngây ngất ở đây.

  • B1Understanding the role of euphoria is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cảm giác hưng phấn ngây ngất là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how euphoria influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cảm giác hưng phấn ngây ngất ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với euphoria

  • common euphoria: cảm giác hưng phấn ngây ngất phổ biến
  • essential euphoria: cảm giác hưng phấn ngây ngất thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Chạy marathon về đích đem lại cảm giác euphoria hưng phấn ngập tràn khắp cơ thể.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →