Farmer là gì?

/ˈfɑrmər/Danh từ

Farmer nghĩa là Người nông dân

Hình minh họa từ Farmer - Người nông dân

Ví dụ với Farmer

  • The farmers started to harvest the crops.

    Những người nông dân bắt đầu thu hoạch cây trồng

  • A1The farmer feeds his cows and chickens early in the morning.

    Người nông dân cho bò và gà ăn từ sáng sớm tinh mơ.

  • B1Organic farmers avoid chemical pesticides to protect both crops and soil biodiversity.

    Các nông dân canh tác hữu cơ tránh thuốc trừ sâu hóa học để bảo vệ mùa màng và đa dạng sinh học của đất.

  • B2Precision agriculture equips farmers with drone sensors to monitor crop hydration across vast acreages.

    Nông nghiệp chính xác trang bị cho nông dân các cảm biến trên drone để theo dõi độ ẩm cây trồng trên diện tích canh tác bạt ngàn.

Cụm từ thường đi với Farmer

  • organic farmer: nông dân canh tác hữu cơ
  • dairy farmer: nông dân chăn nuôi bò sữa
  • tenant farmer: nông dân lĩnh canh, thuê đất

Từ đồng nghĩa

  • agriculturist: nhà nông
  • cultivator: người canh tác
  • grower: người trồng trọt

Mẹo ghi nhớ

Phá mờ (Farmer) sương sớm, người nông dân ra đồng gặt lúa chín vàng.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →