Florist là gì?

/ˈflɑrɪst/Danh từ

Florist nghĩa là Người bán hoa

Hình minh họa từ Florist - Người bán hoa

Ví dụ với Florist

  • Why did you decide to become a florist?

    Tại sao bạn quyết định trở thành một người bán hoa?

  • A1I bought a lovely bunch of red roses from the corner florist.

    Tôi đã mua một bó hoa hồng đỏ tuyệt đẹp từ tiệm bán hoa ở góc phố.

  • B1The wedding florist curated delicate arrangements using imported white lilies and eucalyptus.

    Chuyên gia cắm hoa tiệc cưới đã bài trí những giỏ hoa tinh tế sử dụng hoa ly trắng nhập khẩu và lá bạch đàn.

  • B2Master florists understand botanical preservation techniques to keep exotic blooms vibrant throughout gala events.

    Những người bán hoa bậc thầy hiểu rõ kỹ thuật bảo quản thực vật để giữ cho hoa ngoại nhập luôn tươi tắn trong suốt sự kiện dạ tiệc.

Cụm từ thường đi với Florist

  • local florist: người bán hoa địa phương
  • wedding florist: chuyên gia cắm hoa tiệc cưới
  • visit a florist: ghé tiệm hoa

Từ đồng nghĩa

  • flower seller: người bán hoa
  • floral designer: nhà thiết kế hoa tươi

Mẹo ghi nhớ

Pho lo rít (Florist) - cô bán hoa ngồi thưởng thức bát phở nóng bên quầy hoa tươi.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →