biscuit là gì?

/ˈbɪskɪt/Danh từ

biscuit nghĩa là bánh quy giòn

Hình minh họa từ biscuit - bánh quy giòn

Ví dụ với biscuit

  • We enjoyed hot Earl Grey tea with crunchy chocolate chip biscuits.

    Chúng tôi thưởng thức trà Earl Grey nóng cùng bánh quy giòn sô-cô-la chip.

  • A1Pass me a butter biscuit, please.

    Làm ơn chuyền cho tôi một chiếc bánh quy bơ nhé.

  • B1Dunking sweet biscuits into hot tea requires precise timing to prevent soggy breakage.

    Chấm bánh quy ngọt vào trà nóng đòi hỏi căn thời gian chuẩn xác để tránh bánh bị nhũn gãy vụn.

  • B2Industrial biscuit formulations incorporate emulsified shortenings to shorten gluten strand development, ensuring a tender, friable crumb structure.

    Công thức bánh quy công nghiệp kết hợp mỡ trừu nhũ hóa để rút ngắn sự phát triển của sợi gluten, đảm bảo cấu trúc vụn bánh xốp giòn và mềm tan.

Cụm từ thường đi với biscuit

  • digestive biscuit: bánh quy lúa mạch tiêu hóa
  • crunchy biscuit: bánh quy giòn rụm

Từ đồng nghĩa

  • cookie: bánh quy bơ mềm
  • cracker: bánh quy giòn mặn

Mẹo ghi nhớ

Bis (hai lần) + cuit (nướng chín) = nướng hai lần cho giòn tan rụm.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →