broth là gì?

/brɒθ/Danh từ

broth nghĩa là nước hầm xương thịt

Hình minh họa từ broth - nước hầm xương thịt

Ví dụ với broth

  • We can see a broth here.

    Chúng ta có thể thấy một nước hầm xương thịt ở đây.

  • A1We can see a broth here.

    Chúng ta có thể thấy một nước hầm xương thịt ở đây.

  • B1Understanding the role of broth is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nước hầm xương thịt là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how broth influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nước hầm xương thịt ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với broth

  • common broth: nước hầm xương thịt phổ biến
  • essential broth: nước hầm xương thịt thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • clear soup: nước canh

Mẹo ghi nhớ

Bát nước dùng broth nóng hổi bốc khói xua tan giá rét mùa đông.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →