cappuccino là gì?

/ˌkæpʊˈtʃiːnəʊ/Danh từ

cappuccino nghĩa là cà phê cappuccino bọt sữa

Hình minh họa từ cappuccino - cà phê cappuccino bọt sữa

Ví dụ với cappuccino

  • We can see a cappuccino here.

    Chúng ta có thể thấy một cà phê cappuccino bọt sữa ở đây.

  • A1We can see a cappuccino here.

    Chúng ta có thể thấy một cà phê cappuccino bọt sữa ở đây.

  • B1Understanding the role of cappuccino is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cà phê cappuccino bọt sữa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cappuccino influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cà phê cappuccino bọt sữa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cappuccino

  • common cappuccino: cà phê cappuccino bọt sữa phổ biến
  • essential cappuccino: cà phê cappuccino bọt sữa thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • coffee drink: cà phê bọt

Mẹo ghi nhớ

Ly cà phê cappuccino ấm nóng phủ lớp bọt sữa vẽ hình trái tim xinh xắn.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →