puree là gì?

/ˈpjʊəreɪ/Động từ

puree nghĩa là xay nghiền nhuyễn mịn rau củ

Hình minh họa từ puree - xay nghiền nhuyễn mịn rau củ

Ví dụ với puree

  • You should puree every day.

    Bạn nên xay nghiền nhuyễn mịn rau củ mỗi ngày.

  • A1You should puree every day.

    Bạn nên xay nghiền nhuyễn mịn rau củ mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to puree carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh xay nghiền nhuyễn mịn rau củ một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically puree diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải xay nghiền nhuyễn mịn rau củ các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với puree

  • puree regularly: xay nghiền nhuyễn mịn rau củ đều đặn
  • manage to puree: xoay xở để xay nghiền nhuyễn mịn rau củ

Từ đồng nghĩa

  • mash finely: nghiền nhuyễn

Mẹo ghi nhớ

Xay nhuyễn puree bí đỏ nấu thành món súp kem sánh mịn béo ngậy cho bé.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →